Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养兵千日,用在一朝
养兵千日,用在一朝
nuôi quân ngàn ngày, dùng một buổi sáng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuôi quân ngàn ngày, dùng một buổi sáng [thành ngữ]
- 貳名danh từ
nuôi quân ngàn ngày, dùng trong một sớm (chuẩn bị lâu dài, dùng đúng lúc cần thiết) [thành ngữ]
- ,。
Nuôi quân ngàn ngày, dùng trong một buổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养兵千日,用在一朝
Phồn thể養兵千日,用在一朝
nuôi quân ngàn ngày, dùng một buổi sáng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nuôi quân ngàn ngày, dùng một buổi sáng [thành ngữ]
- 貳名danh từ
nuôi quân ngàn ngày, dùng trong một sớm (chuẩn bị lâu dài, dùng đúng lúc cần thiết) [thành ngữ]
- ,。
Nuôi quân ngàn ngày, dùng trong một buổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.