Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
/
因素
因素
nhân tố
nhân tố; yếu tố
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6518Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tố; yếu tố
中影响事物的原因或条件yǐngxiǎng shìwù de yuányīn huò tiáojiàn
- 。
Đây là một yếu tố quan trọng.
- 貳名danh từ
linh kiện; cấu kiện; phần tử
中组成或影响某事物的部分zǔchéng huò yǐngxiǎng mǒu shìwù de bùfen
- 。
Những điều này đều là những yếu tố quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
因素
Phồn thể因
nhân tố
nhân tố; yếu tố
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6518Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân tố; yếu tố
中影响事物的原因或条件yǐngxiǎng shìwù de yuányīn huò tiáojiàn
- 。
Đây là một yếu tố quan trọng.
- 貳名danh từ
linh kiện; cấu kiện; phần tử
中组成或影响某事物的部分zǔchéng huò yǐngxiǎng mǒu shìwù de bùfen
- 。
Những điều này đều là những yếu tố quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng