Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共襄盛举
共襄盛举
cộng tương thịnh cử
cùng nhau góp sức vào đại sự; chung tay vào việc lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau góp sức vào đại sự; chung tay vào việc lớn [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi cùng nhau hoàn thành dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
共襄盛举
Phồn thể共襄盛舉
cộng tương thịnh cử
cùng nhau góp sức vào đại sự; chung tay vào việc lớn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau góp sức vào đại sự; chung tay vào việc lớn [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi cùng nhau hoàn thành dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 成thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.