共享

共享
gòngxiǎng
cộng hưởng

cùng hưởng; chia sẻ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng hưởng; chia sẻ

    一起享受或使用同一样东西yīqǐ xiǎngshòu huò shǐyòng tóngyī yàng dōngxi

    • Chúng tôi cùng nhau tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ.

  2. động từ

    chia sẻ; chung; cùng nhau

    多人一起使用或拥有同一个东西duō rén yìqǐ shǐyòng huò yōngyǒu tóngyī ge dōngxi

    • Chúng ta có thể chia sẻ tài liệu này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.