Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单车
单车
đơn xa
xe đạp; xe đạp công cộng (cho thuê)
1 nghĩa#15671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe đạp; xe đạp công cộng (cho thuê)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
单车
Phồn thể單車
đơn xa
xe đạp; xe đạp công cộng (cho thuê)
1 nghĩa#15671
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
xe đạp; xe đạp công cộng (cho thuê)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.