Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共有
共有
cộng hữu
cùng sở hữu; đồng sở hữu
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12505
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng sở hữu; đồng sở hữu
中两个或多个人一起所有liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ suǒyǒu
- 。
Họ cùng sở hữu mảnh đất này.
- 貳动động từ
cùng có; tổng cộng có
中总数加起来是;一共有多少zǒngshù jiāqǐlái shì; yīgòng yǒu duōshao
- 。
Chúng tôi có tổng cộng ba quyển sách.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
共有
Phồn thể共
cộng hữu
cùng sở hữu; đồng sở hữu
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#12505
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng sở hữu; đồng sở hữu
中两个或多个人一起所有liǎng gè huò duō gè rén yìqǐ suǒyǒu
- 。
Họ cùng sở hữu mảnh đất này.
- 貳动động từ
cùng có; tổng cộng có
中总数加起来是;一共有多少zǒngshù jiāqǐlái shì; yīgòng yǒu duōshao
- 。
Chúng tôi có tổng cộng ba quyển sách.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.