Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共产党宣言
共产党宣言
cộng sản đảng tuyên ngôn
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
- 《》。
“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” là một cuốn sách quan trọng.
- 貳名danh từ
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (tác phẩm của Marx và Engels, 1848)
- 。
Tuyên ngôn Cộng sản là một cuốn sách quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共产党宣言
Phồn thể共產黨宣言
cộng sản đảng tuyên ngôn
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
- 《》。
“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” là một cuốn sách quan trọng.
- 貳名danh từ
Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (tác phẩm của Marx và Engels, 1848)
- 。
Tuyên ngôn Cộng sản là một cuốn sách quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.