Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六十四位元
六十四位元
lục thập tứ vị nguyên
64-bit (điện toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
64-bit (điện toán)
- 。
Máy tính này là 64-bit.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
六十四位元
Phồn thể六
lục thập tứ vị nguyên
64-bit (điện toán)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
64-bit (điện toán)
- 。
Máy tính này là 64-bit.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.