Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
兔子不吃窝边草
兔子不吃窝边草
thỏ tử bất cật oa biên thảo
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
- ,?
Thỏ không ăn cỏ gần hang, bạn hiểu không?
- 貳名danh từ
con thỏ không ăn cỏ gần hang (kẻ xấu cũng không làm hại người ở ngay xung quanh mình) [thành ngữ]
- 。
Thỏ không ăn cỏ gần hang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兔子不吃窝边草
Phồn thể兔子不吃窩邊草
thỏ tử bất cật oa biên thảo
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]
- ,?
Thỏ không ăn cỏ gần hang, bạn hiểu không?
- 貳名danh từ
con thỏ không ăn cỏ gần hang (kẻ xấu cũng không làm hại người ở ngay xung quanh mình) [thành ngữ]
- 。
Thỏ không ăn cỏ gần hang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo