兔子不吃窝边草

兔子不吃窝边草
zichībiāncǎo
thỏ tử bất cật oa biên thảo

con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thỏ không ăn cỏ quanh hang (người khôn không làm hại người thân cận) [thành ngữ]

    • Thỏ không ăn cỏ gần hang, bạn hiểu không?

  2. danh từ

    con thỏ không ăn cỏ gần hang (kẻ xấu cũng không làm hại người ở ngay xung quanh mình) [thành ngữ]

    • Thỏ không ăn cỏ gần hang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miễn(thoát khỏi, cởi bỏ)HỘI Ý
  • chủ(chấm nhỏ (tượng trưng đuôi thỏ))HỘI Ý

Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.