Tới nội dung chính

放纵

放纵
fàngzòng
phóng tung

buông thả; phóng túng; dung túng

HSK 7 (3.0)10 nghĩa#14406
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    buông thả; phóng túng; dung túng

    中允许或纵容某人随意行动,不加限制yǔnxǔ huò zòngróng mǒurén suíyì xíngdòng、bújiā xiànzhì

    • 。

      Anh ấy rất buông thả bản thân.

  2. 貳形tính từ

    buông thả; phóng túng; không kỷ luật

    中不受约束、不守规则的行为或性格bù shòu yuēshù、bù shǒu guīzé de xíngwéi huò xìnggé

  3. 參形tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

    中不约束自己;让自己随意而为búyuēshù zìjǐ;ràng zìjǐ suíyì érwéi

    • 。

      Anh ấy là một người phóng túng.

  4. 肆形tính từ

    buông thả; phóng túng; thả sức

    中不受约束,随意而为bù shòu yuēshù, suíyì érwéi

    • 。

      Anh ấy rất phóng túng.

  5. 伍动động từ

    buông thả; dung túng; phóng túng

    中允许或不阻止某人做不应该做的事yǔnxǔ huò bù zǔzhǐ mǒu rén zuò bù yīnggāi zuò de shì

    • 。

      Bạn không thể dung túng anh ấy.

  6. 陸形tính từ

    phóng túng; tung hoành; không kiềm chế

    中不控制自己,任由自己随意行动bù kòngzhì zìjǐ, rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng

  7. 柒动động từ

    nuông chiều; phóng túng; buông thả

    中允许自己或他人随意做想做的事,不加限制yǔnxǔ zìjǐ huò tārén suíyì zuò xiǎng zuò de shì, bújiā xiànzhì

    • 。

      Đừng nuông chiều con cái.

  8. 捌动động từ

    nuông chiều; cưng chiều

    中允许某人随意做想做的事;不加限制yǔnxǔ mǒurén suíyì zuò xiǎng zuò de shì; bújiā xiànzhì

    • 。

      Đừng nuông chiều bản thân.

  9. 玖形tính từ

    tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược

    中任由自己随意行动、不受约束rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng、búshòu yuēshù

    • 。

      Anh ấy rất tự nuông chiều bản thân.

  10. 拾形tính từ

    khoan dung; rộng lượng; bao dung

    中不严格要求,允许做想做的事bù yángé yāoqiú, yǔnxǔ zuò xiǎng zuò de shì

放
fàng
phóng
BỘ THỦ⽁
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu