光脚的不怕穿鞋的

光脚的不怕穿鞋的
guāngjiǎodechuānxiéde
quang cước đích bất phạ xuyên hài đích

Kẻ chân trần chẳng sợ người đi giày (kẻ không có gì chẳng sợ kẻ có của) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kẻ chân trần chẳng sợ người đi giày (kẻ không có gì chẳng sợ kẻ có của) [thành ngữ]

    • Người không có gì để mất thì không sợ gì cả.

  2. kẻ chân trần chẳng sợ người đi giày (kẻ không có gì thì không sợ mất gì) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)HỘI Ý
  • ngột(người đứng thẳng)HỘI Ý

Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.