储藏

储藏
chǔcáng
trữ tàng

lưu trữ; tích trữ

3 nghĩa#34102
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu trữ; tích trữ

    • Chúng tôi cất giữ thức ăn.

  2. động từ

    cất giữ; dự trữ; tàng trữ

  3. danh từ

    trữ lượng (dầu mỏ, khoáng sản...); lưu trữ; cất giữ

    • Khu vực này có trữ lượng dầu mỏ phong phú.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.