偷袭

偷袭
tōu
thâu tập

tấn công bất ngờ; đánh lén

2 nghĩa#12416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công bất ngờ; đánh lén

    突然而秘密地攻击或伤害túrán érr mìmì de gōngjī huò shānghài

    • Họ đã tấn công bất ngờ kẻ thù.

  2. động từ

    tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

    不让对方知道就突然攻击búràng duìfāng zhīdào jiù túrán gōngjī

    • Họ đã đột kích căn cứ của kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.