Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
基地
基地
cơ địa
căn cứ (địa); cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2100
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ (địa); cơ sở
中作为军事、生产或研究等活动的中心场所zuòwéi jūnshì、shēngchǎn huò yánjiū děng huódòng de zhōngxīn chǎngsuǒ
- 。
Căn cứ này rất lớn.
- 貳名danh từ
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
中军事或生产活动的主要场所jūnshì huò shēngchǎn huódòng de zhǔyào chǎngsuǒ
- 。
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
基地
Phồn thể基
cơ địa
căn cứ (địa); cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2100
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ (địa); cơ sở
中作为军事、生产或研究等活动的中心场所zuòwéi jūnshì、shēngchǎn huò yánjiū děng huódòng de zhōngxīn chǎngsuǒ
- 。
Căn cứ này rất lớn.
- 貳名danh từ
căn cứ địa; cơ sở; Al-Qaeda (tổ chức khủng bố)
中军事或生产活动的主要场所jūnshì huò shēngchǎn huódòng de zhǔyào chǎngsuǒ
- 。
Al-Qaeda là một tổ chức khủng bố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc