埋伏
mai phục; phục kích
NGHĨA
- 壹动động từ
mai phục; phục kích
中躲在暗处等待机会攻击duǒ zài àn chù děngdài jīhuì gōngjī
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 貳动động từ
nằm phục; ẩn nấp; phục xuống
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 參动động từ
phục kích; tập kích bất ngờ
中躲在暗处等待机会突然攻击duǒ zài àn chù děngdài jīhuì túrán gōngjī
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 肆动động từ
quân phục kích; phục binh
中隐藏在某处等待突然攻击敌人的战术yǐncáng zài mǒu chù děngdài túrán gōngjī díren de zhànshu
mai phục; phục kích
NGHĨA
- 壹动động từ
mai phục; phục kích
中躲在暗处等待机会攻击duǒ zài àn chù děngdài jīhuì gōngjī
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 貳动động từ
nằm phục; ẩn nấp; phục xuống
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 參动động từ
phục kích; tập kích bất ngờ
中躲在暗处等待机会突然攻击duǒ zài àn chù děngdài jīhuì túrán gōngjī
- 。
Họ mai phục trong rừng.
- 肆动động từ
quân phục kích; phục binh
中隐藏在某处等待突然攻击敌人的战术yǐncáng zài mǒu chù děngdài túrán gōngjī díren de zhànshu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc