lóng
long
bộ long · 5 nét

rồng (loong)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3595
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng (loong)

    • Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.

  2. danh từ

    rồng; (dạng ghép) khủng long

    古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì

    • Khủng long là một loài động vật cổ xưa.

  3. danh từ

    rồng; long

    传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù

  4. danh từ

    (bóng) hoàng đế; rồng

    皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu

  5. danh từ

    họ Long

    一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.