突袭

突袭
đột tập

tập kích bất ngờ; đánh úp

2 nghĩa#9647
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập kích bất ngờ; đánh úp

    不预告就突然攻击或来访bù yùgào jiù túrán gōngjī huò láifǎng

    • Họ đã phát động một cuộc đột kích bất ngờ vào kẻ thù.

  2. động từ

    cây liễu (Salix multinervis)

    突然进攻或攻击,出其不意túrán jìngōng huò gōngjī、chūqī búyì

    • Kẻ địch đã phát động một cuộc đột kích vào chúng ta.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.