/
突袭
突袭
đột tập
tập kích bất ngờ; đánh úp
2 nghĩa#9647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập kích bất ngờ; đánh úp
中不预告就突然攻击或来访bù yùgào jiù túrán gōngjī huò láifǎng
- 。
Họ đã phát động một cuộc đột kích bất ngờ vào kẻ thù.
- 貳动động từ
cây liễu (Salix multinervis)
中突然进攻或攻击,出其不意túrán jìngōng huò gōngjī、chūqī búyì
- 。
Kẻ địch đã phát động một cuộc đột kích vào chúng ta.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
突袭
Phồn thể突襲
đột tập
tập kích bất ngờ; đánh úp
2 nghĩa#9647
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tập kích bất ngờ; đánh úp
中不预告就突然攻击或来访bù yùgào jiù túrán gōngjī huò láifǎng
- 。
Họ đã phát động một cuộc đột kích bất ngờ vào kẻ thù.
- 貳动động từ
cây liễu (Salix multinervis)
中突然进攻或攻击,出其不意túrán jìngōng huò gōngjī、chūqī búyì
- 。
Kẻ địch đã phát động một cuộc đột kích vào chúng ta.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động