惯犯

惯犯
guànfàn
quán phạm

tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay

2 nghĩa#43947
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay

    • Anh ta là một tên tội phạm tái phạm.

  2. danh từ

    kẻ tái phạm thường xuyên; tội phạm quen thuộc

    • Anh ta là một tên tội phạm quen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.