窃取

窃取
qiè
thiết thủ

chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14024
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm

    偷偷地拿走别人的东西或信息tōu tōu de názoǔ biérén de dōngxi huò xìnxī

    • Anh ta đã đánh cắp bí mật của công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.