Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
窃取
窃取
thiết thủ
chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm
中偷偷地拿走别人的东西或信息tōu tōu de názoǔ biérén de dōngxi huò xìnxī
- 。
Anh ta đã đánh cắp bí mật của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
窃取
Phồn thể竊取
thiết thủ
chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chốt (lựu đạn); nút chặn; chốt cắm
中偷偷地拿走别人的东西或信息tōu tōu de názoǔ biérén de dōngxi huò xìnxī
- 。
Anh ta đã đánh cắp bí mật của công ty.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động