偷看

偷看
tōukàn
thâu khán

nhìn trộm; lén nhìn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6596
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; lén nhìn

    趁别人不注意时偷偷看chèn biérén bù zhùyì shí tōutou kàn

    • Anh ấy thích nhìn trộm người khác.

  2. động từ

    nhìn trộm; nhìn lén

    秘密地看,不让别人知道mìmì de kàn, búràng biérén zhīdào

  3. động từ

    nhìn trộm; liếc trộm

    暗暗地看,不让别人知道àn'àn de kàn, búràngrénrén zhīdào

    • Anh ấy lén nhìn một cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.