jiàn
gián

rình; do thám

1 nghĩa#2721
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rình; do thám

    偷偷地看;暗中观察tōutōu de kàn; ànzhōng guānchá

    • Anh ta đang do thám chúng tôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.