/
窥视
窥视
khuy thị
nhìn trộm; nhìn lén
3 nghĩa#25652
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; nhìn lén
- 。
Anh ấy thích rình mò cuộc sống của người khác.
- 貳动động từ
do thám; dò xét
- 參动động từ
rình mò; len lỏi nhìn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
窥视
Phồn thể窺視
khuy thị
nhìn trộm; nhìn lén
3 nghĩa#25652
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn trộm; nhìn lén
- 。
Anh ấy thích rình mò cuộc sống của người khác.
- 貳动động từ
do thám; dò xét
- 參动động từ
rình mò; len lỏi nhìn
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động