窥视

窥视
kuīshì
khuy thị

nhìn trộm; nhìn lén

3 nghĩa#25652
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; nhìn lén

    • Anh ấy thích rình mò cuộc sống của người khác.

  2. động từ

    do thám; dò xét

  3. động từ

    rình mò; len lỏi nhìn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.