偷窥

偷窥
tōukuī
thâu khuy

nhìn trộm; lén nhìn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14071
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn trộm; lén nhìn

    从隐蔽的地方秘密地看别人cóng yǐnbì de dìfang mìmì de kàn biérén

    • Anh ấy thích nhìn trộm.

  2. động từ

    nhìn trộm; nhìn lén

    秘密地看别人的私生活或隐私mìmì de kàn biérén de sī shēnghuó huò yǐnsī

  3. động từ

    nhìn trộm; rình xem; (bệnh) voyeur

    偷偷地看别人的私生活或隐私tōutōu de kàn biérén de sīshēnghuó huò yǐnsī

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.