原地

原地
yuán
nguyên địa

tại chỗ; ngay tại chỗ cũ

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8702
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tại chỗ; ngay tại chỗ cũ

    原来的地方;没有移动的地点yuánlái de dìfang;méiyǒu yídòng de dìdiǎn

    • Xin bạn đợi tại chỗ.

  2. danh từ

    tại chỗ; nguyên vị trí

    事物或人原来所在的位置或地方shìwù huò rén yuánlái suǒzài de wèizhì huò dìfang

    • Xin hãy quay về chỗ cũ.

  3. tính từ

    tại chỗ; ngay tại chỗ

    在同一个地方,不动的zài tóng yī ge dìfang, búdòng de

    • Đây là sản phẩm địa phương.

  4. danh từ

    tại chỗ; vị trí ban đầu; (sinh học) nguyên vị (in situ)

    现在所在的位置或地方xiànzài suǒ zàidè de wèizhì huò dìfang

    • Xin hãy đợi tôi ở chỗ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.