Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
原地
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
中原来的地方;没有移动的地点yuánlái de dìfang;méiyǒu yídòng de dìdiǎn
- 。
Xin bạn đợi tại chỗ.
- 貳名danh từ
tại chỗ; nguyên vị trí
中事物或人原来所在的位置或地方shìwù huò rén yuánlái suǒzài de wèizhì huò dìfang
- 。
Xin hãy quay về chỗ cũ.
- 參形tính từ
tại chỗ; ngay tại chỗ
中在同一个地方,不动的zài tóng yī ge dìfang, búdòng de
- 。
Đây là sản phẩm địa phương.
- 肆名danh từ
tại chỗ; vị trí ban đầu; (sinh học) nguyên vị (in situ)
中现在所在的位置或地方xiànzài suǒ zàidè de wèizhì huò dìfang
- 。
Xin hãy đợi tôi ở chỗ cũ.
解字
GIẢI TỰtại chỗ; ngay tại chỗ cũ
NGHĨA
- 壹名danh từ
tại chỗ; ngay tại chỗ cũ
中原来的地方;没有移动的地点yuánlái de dìfang;méiyǒu yídòng de dìdiǎn
- 。
Xin bạn đợi tại chỗ.
- 貳名danh từ
tại chỗ; nguyên vị trí
中事物或人原来所在的位置或地方shìwù huò rén yuánlái suǒzài de wèizhì huò dìfang
- 。
Xin hãy quay về chỗ cũ.
- 參形tính từ
tại chỗ; ngay tại chỗ
中在同一个地方,不动的zài tóng yī ge dìfang, búdòng de
- 。
Đây là sản phẩm địa phương.
- 肆名danh từ
tại chỗ; vị trí ban đầu; (sinh học) nguyên vị (in situ)
中现在所在的位置或地方xiànzài suǒ zàidè de wèizhì huò dìfang
- 。
Xin hãy đợi tôi ở chỗ cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán