平衡

平衡
pínghéng
bình hành

cân bằng; thăng bằng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4911
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bằng; thăng bằng

    保持两边或多方力量、数量等相等的状态bǎochí liǎngbiān huò duōfāng lìliàng、shùliàng děng xiāngděng de zhuàngtài

    • Giữ thăng bằng cơ thể rất quan trọng.

  2. danh từ

    cân bằng; quân bình; cân đối

    两边或两方力量、数量相等的状态liǎngbiān huò liǎngfāng lìliàng、shùliàng xiāngděng de zhuàngtài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.