Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平衡
平衡
bình hành
cân bằng; thăng bằng
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4911
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng; thăng bằng
中保持两边或多方力量、数量等相等的状态bǎochí liǎngbiān huò duōfāng lìliàng、shùliàng děng xiāngděng de zhuàngtài
- 。
Giữ thăng bằng cơ thể rất quan trọng.
- 貳名danh từ
cân bằng; quân bình; cân đối
中两边或两方力量、数量相等的状态liǎngbiān huò liǎngfāng lìliàng、shùliàng xiāngděng de zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
平衡
Phồn thể平
bình hành
cân bằng; thăng bằng
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4911
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân bằng; thăng bằng
中保持两边或多方力量、数量等相等的状态bǎochí liǎngbiān huò duōfāng lìliàng、shùliàng děng xiāngděng de zhuàngtài
- 。
Giữ thăng bằng cơ thể rất quan trọng.
- 貳名danh từ
cân bằng; quân bình; cân đối
中两边或两方力量、数量相等的状态liǎngbiān huò liǎngfāng lìliàng、shùliàng xiāngděng de zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối