最好

最好
zuìhǎo
tối hảo

tốt nhất; hay nhất

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#288
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tốt nhất; hay nhất

    最为优秀、最为合适的zuì wéi yōuxiù、zuì wéi héshì de

    • Bạn tốt nhất nên đi ngay bây giờ.

    • Tốt nhất là bạn nên đi bệnh viện khám sớm đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.

  2. trạng từ

    tốt nhất; tốt hơn hết là; nên

    应该;表示建议或劝告yīnggāi; biǎoshì jiànyì huò quànggào

    • Tốt hơn hết là bạn nên nói chuyện này cho anh ấy biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.