不了
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
中不需要;不要了bù xūyào; búyào le
- ,。
Không được đâu, cảm ơn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
NGHĨA
- 壹动động từ
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
中表示不能完成或不能做到某事biǎoshì bù néng wánchéng huò bù néng zuòdào mǒushì
- 。
Tôi không ăn hết nhiều như vậy được.
- 貳副trạng từ
(mẫu: {động từ} + 個 + ~) không kết thúc; liên tục
中表示动作持续不停、无法结束biǎoshì dòngzuò chíxù bushǐ、wúfǎ jiéshù
- 。
Anh ấy nói không ngừng nghỉ.
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)
中不需要;不要了bù xūyào; búyào le
- ,。
Không được đâu, cảm ơn.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.
- 。
Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
NGHĨA
- 壹动động từ
(hậu tố kết quả) không thể (làm gì)
中表示不能完成或不能做到某事biǎoshì bù néng wánchéng huò bù néng zuòdào mǒushì
- 。
Tôi không ăn hết nhiều như vậy được.
- 貳副trạng từ
(mẫu: {động từ} + 個 + ~) không kết thúc; liên tục
中表示动作持续不停、无法结束biǎoshì dòngzuò chíxù bushǐ、wúfǎ jiéshù
- 。
Anh ấy nói không ngừng nghỉ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.