不了

不了
le
bất liễu

thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)

1 nghĩa#502
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thôi không cần; thôi được rồi (từ chối lịch sự nhưng thân mật)

    不需要;不要了bù xūyào; búyào le

    • Không được đâu, cảm ơn.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mày sẽ không bao giờ có thể thắng tao.

    • Mày sẽ không bao giờ thắng tao được đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.