家里

家里
jiā
gia lý

nhà; gia đình

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#772
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà; gia đình

    自己的房子或住的地方zìjǐ de fángzi huò zhù de dìfang

    • Nhà tôi có rất nhiều người.

    • Trong nhà hết thức ăn rồi, tôi cần đi mua đồ ăn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nhà anh có những ai?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.