作主

作主
zuòzhǔ
tác chủ

tự quyết định; làm chủ; có tiếng nói quyết định

1 nghĩa#14227
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự quyết định; làm chủ; có tiếng nói quyết định

    有权决定;能说了算yǒu quán juéding; néng shuō liǎo suàn

    • Chuyện này bạn quyết định đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.