说了算

说了算
shuōlesuàn
thuyết liễu toán

người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được

2 nghĩa#6625
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người quyết định; có tiếng nói quyết định; nói là được

    • Anh ấy có tiếng nói cuối cùng.

  2. động từ

    người có quyền quyết định; nói là được

    有权做决定;说话有效力yǒu quán zuò juécdìng; shuōhuà yǒu xiàolì

    • Anh ấy là người quyết định.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.