Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当家
当家
đương gia
công tác chính trị
4 nghĩa#25242
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công tác chính trị
- 。
Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.
- 貳动động từ
công tác chính trị; công tác tư tưởng
- 參动động từ
trái phiếu chính phủ
- 肆动động từ
làm chủ; cai quản gia đình
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
当家
Phồn thể當家
đương gia
công tác chính trị
4 nghĩa#25242
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
công tác chính trị
- 。
Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.
- 貳动động từ
công tác chính trị; công tác tư tưởng
- 參动động từ
trái phiếu chính phủ
- 肆动động từ
làm chủ; cai quản gia đình
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)