当家

当家
dāngjiā
đương gia

công tác chính trị

4 nghĩa#25242
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    công tác chính trị

    • Cô ấy rất giỏi quán xuyến việc nhà.

  2. động từ

    công tác chính trị; công tác tư tưởng

  3. động từ

    trái phiếu chính phủ

  4. động từ

    làm chủ; cai quản gia đình

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.