- 亻nhân(người)BỘ
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)HÌNH THANH
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)
từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)
Từ ghép chính phụ là một cách cấu tạo từ phổ biến.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)
từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)
Từ ghép chính phụ là một cách cấu tạo từ phổ biến.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.