偏正式合成词

偏正式合成词
piānzhèngshìchéng
thiên chính thức hợp thành từ

từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ghép chính phụ (từ ghép có yếu tố phụ bổ nghĩa cho yếu tố chính)

    • Từ ghép chính phụ là một cách cấu tạo từ phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.