睡觉

睡觉
shuìjiào
thuỵ giáo

ngủ; đi ngủ

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#820
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ; đi ngủ

    闭上眼睛,进入休息状态bìshàng yǎnjing, jìnrù xiūxi zhuàngtài

    • Tôi thích ngủ.

    • ,

      Em trai vẫn chưa ngủ, đang chơi điện thoại.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi phải đi ngủ.

    • Tôi phải đi ngủ đây.

    • ,

      Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.

  2. động từ

    đi ngủ; lên giường; (khẩu) quan hệ tình dục

    闭上眼睛,躺着休息bìshàng yǎnjing、tǎngzhe xiūxi

    • Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.

    • Bọn trẻ mệt quá, tám giờ đã đi ngủ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.