Tới nội dung chính

值得

值得
zhíde
trị đắc

đáng; xứng đáng; đáng giá

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đáng; xứng đáng; đáng giá

    中有意义;有价值;应该花时间或努力去做yǒu yìyì; yǒu jiàzhí; yīnggāi huā shíjiān huò nǔlì qù zuò

    • 。

      Bộ quần áo này rất đáng mua.

  2. 貳动động từ

    xứng đáng; đáng; đáng (làm gì)

    中具有某种价值或意义,应该去做jù yǒu mǒu zhǒng jiàzhí huò yìyì, yīnggāi qù zuò

    • 。

      Cuốn sách này đáng đọc.

值
zhí
trị
BỘ THỦ⼈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu