推荐

推荐
tuījiàn
suy tiến

giới thiệu; đề xuất; khuyến nghị

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4543
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới thiệu; đề xuất; khuyến nghị

    提议某人或某事物很好,值得接受或使用tíyì mǒurén huò mǒushìwù hěnhǎo, zhídeqiújiēshòu huò shǐyòng

    • Bạn có đề xuất nào không?

  2. động từ

    giới thiệu; du nhập; nhập khẩu (công nghệ, nhân tài)

    说某人或某事很好,劝别人选择或使用shuō mǒurén huò mǒushì hěn hǎo; quàn biérén xuǎnzé huò shǐyòng

    • Tôi giới thiệu nhà hàng này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.