有意义

有意义
yǒu
hữu ý nghĩa

lời nói có lý; có nghĩa lý

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lời nói có lý; có nghĩa lý

    • Công việc này rất có ý nghĩa.

  2. tính từ

    có ý nghĩa; có nghĩa lý

    • Đây là một cuốn sách có ý nghĩa.

  3. tính từ

    có ý nghĩa; có giá trị

  4. tính từ

    có ý nghĩa

    • Đây là một việc rất có ý nghĩa.

  5. tính từ

    có ý nghĩa

    • Đây là một việc rất có ý nghĩa.

  6. tính từ

    đáng tiền; có lợi; hời

  7. tính từ

    có nghĩa; có ý nghĩa

  8. tính từ

    thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn

    • Cuốn sách này rất có ý nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.