Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有意义
lời nói có lý; có nghĩa lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói có lý; có nghĩa lý
- 。
Công việc này rất có ý nghĩa.
- 貳形tính từ
có ý nghĩa; có nghĩa lý
- 。
Đây là một cuốn sách có ý nghĩa.
- 參形tính từ
có ý nghĩa; có giá trị
- 肆形tính từ
có ý nghĩa
- 。
Đây là một việc rất có ý nghĩa.
- 伍形tính từ
có ý nghĩa
- 。
Đây là một việc rất có ý nghĩa.
- 陸形tính từ
đáng tiền; có lợi; hời
- 柒形tính từ
có nghĩa; có ý nghĩa
- 捌形tính từ
thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn
- 。
Cuốn sách này rất có ý nghĩa.
解字
GIẢI TỰlời nói có lý; có nghĩa lý
NGHĨA
- 壹形tính từ
lời nói có lý; có nghĩa lý
- 。
Công việc này rất có ý nghĩa.
- 貳形tính từ
có ý nghĩa; có nghĩa lý
- 。
Đây là một cuốn sách có ý nghĩa.
- 參形tính từ
có ý nghĩa; có giá trị
- 肆形tính từ
có ý nghĩa
- 。
Đây là một việc rất có ý nghĩa.
- 伍形tính từ
có ý nghĩa
- 。
Đây là một việc rất có ý nghĩa.
- 陸形tính từ
đáng tiền; có lợi; hời
- 柒形tính từ
có nghĩa; có ý nghĩa
- 捌形tính từ
thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn
- 。
Cuốn sách này rất có ý nghĩa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư