Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
划算
đáng đồng tiền; có lợi; hời
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng đồng tiền; có lợi; hời
- 。
Giao dịch này rất có lợi.
- 貳形tính từ
đáng tiền; có lợi; hời
- 。
Giao dịch này rất đáng giá.
- 參形tính từ
đáng tiền; hời; có lợi
- 。
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
- 肆形tính từ
đáng tiền; hời; kinh tế
- 伍动động từ
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
- 。
Giao dịch này rất đáng giá.
- 陸动động từ
đáng tiền; có lợi; hời (tính toán xem có đáng không)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đáng đồng tiền; có lợi; hời
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng đồng tiền; có lợi; hời
- 。
Giao dịch này rất có lợi.
- 貳形tính từ
đáng tiền; có lợi; hời
- 。
Giao dịch này rất đáng giá.
- 參形tính từ
đáng tiền; hời; có lợi
- 。
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
- 肆形tính từ
đáng tiền; hời; kinh tế
- 伍动động từ
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
- 。
Giao dịch này rất đáng giá.
- 陸动động từ
đáng tiền; có lợi; hời (tính toán xem có đáng không)
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)