划算

划算
huásuàn
hoa toán

đáng đồng tiền; có lợi; hời

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#26460
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng đồng tiền; có lợi; hời

    • Giao dịch này rất có lợi.

  2. tính từ

    đáng tiền; có lợi; hời

    • Giao dịch này rất đáng giá.

  3. tính từ

    đáng tiền; hời; có lợi

    • Chiếc điện thoại này rất đáng tiền.

  4. tính từ

    đáng tiền; hời; kinh tế

  5. động từ

    đáng tiền; có lợi; tiết kiệm

    • Giao dịch này rất đáng giá.

  6. động từ

    đáng tiền; có lợi; hời (tính toán xem có đáng không)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)HỘI Ý
  • đao(dao, lưỡi dao)BỘ

Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.