借给

借给
jiègěi
tá cấp

cho mượn; cho vay

1 nghĩa#6906
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho mượn; cho vay

    把自己的东西临时给别人使用bǎ zìjǐ de dōngxi lìnshí gěi biérén shǐyòng

    • Tôi đã cho anh ấy mượn sách rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cậu cho mình mượn tờ báo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.