出借

出借
chūjiè
xuất tá

cho mượn; cho vay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho mượn; cho vay

    • Anh ấy đã cho bạn mượn sách rồi.

  2. động từ

    cho vay; cho mượn

    • Anh ấy cho bạn mượn tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.