Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出借
出借
xuất tá
cho mượn; cho vay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho mượn; cho vay
- 。
Anh ấy đã cho bạn mượn sách rồi.
- 貳动động từ
cho vay; cho mượn
- 。
Anh ấy cho bạn mượn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
出借
Phồn thể出
xuất tá
cho mượn; cho vay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cho mượn; cho vay
- 。
Anh ấy đã cho bạn mượn sách rồi.
- 貳动động từ
cho vay; cho mượn
- 。
Anh ấy cho bạn mượn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾