借出

借出
jièchū
tá xuất

cho mượn; cho vay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho mượn; cho vay

    • Anh ấy đã cho mượn một cuốn sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.