开业

开业
kāi
khai nghiệp

khai trương; mở hàng

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#17471
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai trương; mở hàng

    • Công ty chúng tôi khai trương vào ngày mai.

  2. động từ

    khai trương; mở cửa hàng (kinh doanh)

    • Cửa hàng này ngày mai khai trương.

  3. động từ

    khai trương; mở cửa (kinh doanh)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.