编辑
sửa đổi; cắt xén; biên tập
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; cắt xén; biên tập
中修改、整理文字或资料xiūgǎi、zhěnglǐ wénzì huò zīliào
- 。
Anh ấy đang biên tập một cuốn sách.
- 貳名danh từ
biên tập viên; biên tập; chỉnh sửa (văn bản, tài liệu)
中负责整理、修改和出版文章、书籍等的人fùzé zhěnglǐ、xiūgǎi hé chūbǎn wénzhāng、shūjí děng de rén
- 。
Anh ấy là một biên tập viên.
- 參名danh từ
biên tập; biên tập viên; biên soạn
中整理、修改文字或资料的人zhěnglǐ、xiūgǎi wénzì huò zīliào de rén
- 。
Anh ấy là biên tập viên của cuốn sách này.
- 肆动động từ
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
中把多个文字、文章或作品整理组织成一个完整的出版物bǎ duō ge wénzì、wénzhāng huò zuòpǐn zhěnglǐ zǔzhī chéng yī ge wánzhěng de chūbǎnwù
sửa đổi; cắt xén; biên tập
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; cắt xén; biên tập
中修改、整理文字或资料xiūgǎi、zhěnglǐ wénzì huò zīliào
- 。
Anh ấy đang biên tập một cuốn sách.
- 貳名danh từ
biên tập viên; biên tập; chỉnh sửa (văn bản, tài liệu)
中负责整理、修改和出版文章、书籍等的人fùzé zhěnglǐ、xiūgǎi hé chūbǎn wénzhāng、shūjí děng de rén
- 。
Anh ấy là một biên tập viên.
- 參名danh từ
biên tập; biên tập viên; biên soạn
中整理、修改文字或资料的人zhěnglǐ、xiūgǎi wénzì huò zīliào de rén
- 。
Anh ấy là biên tập viên của cuốn sách này.
- 肆动động từ
biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)
中把多个文字、文章或作品整理组织成一个完整的出版物bǎ duō ge wénzì、wénzhāng huò zuòpǐn zhěnglǐ zǔzhī chéng yī ge wánzhěng de chūbǎnwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt