编辑

编辑
biān
biên tập

sửa đổi; cắt xén; biên tập

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6521
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; cắt xén; biên tập

    修改、整理文字或资料xiūgǎi、zhěnglǐ wénzì huò zīliào

    • Anh ấy đang biên tập một cuốn sách.

  2. danh từ

    biên tập viên; biên tập; chỉnh sửa (văn bản, tài liệu)

    负责整理、修改和出版文章、书籍等的人fùzé zhěnglǐ、xiūgǎi hé chūbǎn wénzhāng、shūjí děng de rén

    • Anh ấy là một biên tập viên.

  3. danh từ

    biên tập; biên tập viên; biên soạn

    整理、修改文字或资料的人zhěnglǐ、xiūgǎi wénzì huò zīliào de rén

    • Anh ấy là biên tập viên của cuốn sách này.

  4. động từ

    biên soạn; tu soạn (chức quan phụ trách biên soạn sử sách)

    把多个文字、文章或作品整理组织成一个完整的出版物bǎ duō ge wénzì、wénzhāng huò zuòpǐn zhěnglǐ zǔzhī chéng yī ge wánzhěng de chūbǎnwù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.