调整
调整
điều chỉnh
điều chỉnh; điều tiết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4311Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使其变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ qī biàn de héshìyìng
- 。
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch.
- 貳动động từ
điều chỉnh; điều chỉnh lại
中改变或修改某事物使其更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù shǐ qī gèng héshìyìng
- 參动động từ
điều chỉnh; sửa đổi; hiệu chỉnh
中改变或修改某事物,使其变得更好或更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù, shǐ qī biàndé gèng hǎo huò gèng héshìyì
Đang tải…
调整
Phồn thể調整
điều chỉnh
điều chỉnh; điều tiết
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4311Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使其变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ qī biàn de héshìyìng
- 。
Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch.
- 貳动động từ
điều chỉnh; điều chỉnh lại
中改变或修改某事物使其更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù shǐ qī gèng héshìyìng
- 參动động từ
điều chỉnh; sửa đổi; hiệu chỉnh
中改变或修改某事物,使其变得更好或更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù, shǐ qī biàndé gèng hǎo huò gèng héshìyì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]