Tới nội dung chính

调整

调整
tiáozhěng
điều chỉnh

điều chỉnh; điều tiết

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4311Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều chỉnh; điều tiết

    中改变或修正使其变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ qī biàn de héshìyìng

    • 。

      Chúng tôi cần điều chỉnh kế hoạch.

  2. 貳动động từ

    điều chỉnh; điều chỉnh lại

    中改变或修改某事物使其更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù shǐ qī gèng héshìyìng

  3. 參动động từ

    điều chỉnh; sửa đổi; hiệu chỉnh

    中改变或修改某事物,使其变得更好或更合适gǎibiàn huò xiūgǎi mǒu shìwù, shǐ qī biàndé gèng hǎo huò gèng héshìyì

调
diào
điều
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu