信以为真

信以为真
xìnwéizhēn
tín dĩ vi chân

tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]

1 nghĩa#46610
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin là thật; cả tin vào điều đó [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tin là thật rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.