Tới nội dung chính

传言

传言
chuányán
truyền ngôn

tin đồn; lời đồn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7046
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin đồn; lời đồn

    中没有确凿证据的说法;人们口头传说的话méiyǒu quèkazuò zhèngjù de shuōfǎ;rénmen kǒutou chuánshuō de huà

    • 。

      Đây là một lời đồn.

  2. 貳名danh từ

    tin đồn; lời đồn đại

    中人们传说的话,没有证明是真实的rénmen chuánishuō de huà, méiyǒu zhèngmíng shì zhēnshí de

    • 。

      Đây chỉ là một lời đồn.

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu