Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当真
当真
đáng chân
để tâm; ghi nhớ trong lòng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để tâm; ghi nhớ trong lòng
中认真对待;把某事放在心里rènzhēn duìdài; bǎ mǒushì fàngzài xīnli
- ?
Bạn đã coi đó là thật sao?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
- 貳形tính từ
tôn trọng; kính trọng
- ?
Bạn nghiêm túc đấy à?
- 參副trạng từ
lập trường chính trị
中真的;不是开玩笑zhēn de;búshì kāiwán xiàohuà
- ?
Bạn thật sự muốn đi sao?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
当真
Phồn thể當真
đáng chân
để tâm; ghi nhớ trong lòng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7375
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
để tâm; ghi nhớ trong lòng
中认真对待;把某事放在心里rènzhēn duìdài; bǎ mǒushì fàngzài xīnli
- ?
Bạn đã coi đó là thật sao?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
- 貳形tính từ
tôn trọng; kính trọng
- ?
Bạn nghiêm túc đấy à?
- 參副trạng từ
lập trường chính trị
中真的;不是开玩笑zhēn de;búshì kāiwán xiàohuà
- ?
Bạn thật sự muốn đi sao?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)