Tới nội dung chính

保管

保管
bǎoguǎn
bảo quản

bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5879
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bảo quản; giữ gìn; chắc chắn (đảm bảo)

    中看管和保护某物kànguǎn hé bǎohù mǒu wù

    • 。

      Xin bạn bảo quản tốt những tài liệu này.

  2. 貳名danh từ

    bảo quản; giữ gìn; người quản lý; thủ kho

    中负责保护和管理某些东西或地方的人fùzé bǎohù hé guǎnlǐ mǒuxiē dōngxi huò dìfang de rén

    • 。

      Anh ấy là người quản lý của bảo tàng.

  3. 參动động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    中表示一定会发生或一定是真实的biǎoshì yīdìng huì fāshēng huò yīdìng shì zhēnshí de

    • 。

      Tôi đảm bảo an toàn cho bạn.

  4. 肆副trạng từ

    bảo quản; lưu giữ; chắc chắn; nhất định

    中肯定;一定会发生kěndìng;yīdìng huì fāshēng

    • 。

      Bạn chắc chắn sẽ thích.

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu