/
民众
民众
dân chúng
dân chúng; quần chúng nhân dân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân chúng; quần chúng nhân dân
中普通的人民;大多数的老百姓pǔtōng de rénmín; dàduōshù de lǎobǎixìng
- 。
Quần chúng đều ủng hộ kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- nhân dân · nhân dân; người dân
- công chúng · công cộng; chung; công
- quốc dân · công dân; quốc dân
- đại chúng · đại chúng; quần chúng; công chúng
- tử dân · mọi người; người ta
- bình dân · thường dân; bình dân; dân thường
- bách tính · người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
- quần chúng · quần chúng; nhân dân; đại chúng
- lão bách tính · dân thường; người dân; bách tính
民众
Phồn thể民眾
dân chúng
dân chúng; quần chúng nhân dân
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5814
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân chúng; quần chúng nhân dân
中普通的人民;大多数的老百姓pǔtōng de rénmín; dàduōshù de lǎobǎixìng
- 。
Quần chúng đều ủng hộ kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- nhân dân · nhân dân; người dân
- công chúng · công cộng; chung; công
- quốc dân · công dân; quốc dân
- đại chúng · đại chúng; quần chúng; công chúng
- tử dân · mọi người; người ta
- bình dân · thường dân; bình dân; dân thường
- bách tính · người thường; kẻ tầm thường; người trần tục
- quần chúng · quần chúng; nhân dân; đại chúng
- lão bách tính · dân thường; người dân; bách tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.