- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
中不容易做或不舒服的bù róngyì zuò huò bù shūfu de
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
không thích hợp; bất tiện; không thuận tiện
bất tiện; không tiện; không thuận tiện
bất tiện; thiếu tiền mặt; không thuận tiện
中缺少钱;不好意思;不方便quēshǎo qián;bù hǎoyìsi;bù fāngbiàn
Gần đây tôi hơi kẹt tiền.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
bất tiện; không thuận tiện; gây khó khăn
中不容易做或不舒服的bù róngyì zuò huò bù shūfu de
Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
không thích hợp; bất tiện; không thuận tiện
bất tiện; không tiện; không thuận tiện
bất tiện; thiếu tiền mặt; không thuận tiện
中缺少钱;不好意思;不方便quēshǎo qián;bù hǎoyìsi;bù fāngbiàn
Gần đây tôi hơi kẹt tiền.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.