凌辱

凌辱
líng
lăng nhục

xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục

3 nghĩa#43737
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục

    • Anh ta đã lăng nhục phẩm giá của tôi.

  2. động từ

    làm nhục; khinh thường; chà đạp

    • Anh ta đã làm nhục cô gái đó.

  3. động từ

    khinh thường; xúc phạm; khinh mạn

    • Anh ta thường xuyên bắt nạt kẻ yếu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.