/
凌辱
凌辱
lăng nhục
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
3 nghĩa#43737
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
- 。
Anh ta đã lăng nhục phẩm giá của tôi.
- 貳动động từ
làm nhục; khinh thường; chà đạp
- 。
Anh ta đã làm nhục cô gái đó.
- 參动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Anh ta thường xuyên bắt nạt kẻ yếu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
凌辱
Phồn thể凌
lăng nhục
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
3 nghĩa#43737
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
- 。
Anh ta đã lăng nhục phẩm giá của tôi.
- 貳动động từ
làm nhục; khinh thường; chà đạp
- 。
Anh ta đã làm nhục cô gái đó.
- 參动động từ
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
- 。
Anh ta thường xuyên bắt nạt kẻ yếu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định